lữ hành

Học thuật
Thân thiện
lữ hành

Một nhóm lữ hành dừng chân bên một con suối nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi chơi xa: Hành động di chuyển, du ngoạn đến những nơi xa, thường với mục đích tham quan, nghỉ ngơi, khám phá. Đây một từ cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cụ già thường kể chuyện ngày xưa đi lữ hành khắp nơi. (Ông lão thường kể chuyện ngày xưa đi du ngoạn khắp nơi.)
    • Tâm hồn ưa phiêu bạt, chàng trai quyết định lữ hành qua miền đất mới. (Với tâm hồn ưa phiêu bạt, chàng trai quyết định đi du hành qua vùng đất mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khách lữ hành": chỉ người đi du lịch, người lữ hành. Cụm này thường gặp trong văn chương cổ hoặc cách nói trang trọng, hoài cổ.
    • Quán trọ ven đường chào đón mọi khách lữ hành. (Quán trọ ven đường chào đón mọi lữ khách.)
Biến thể từ gần giống
  • Du hành (động từ): đi đây đó, thường chỉ các chuyến đi xa tính chất khám phá, phiêu lưu. Đây từ hiện đại phổ biến hơn "lữ hành".
  • Du lịch (động từ/danh từ): đi chơi, tham quannhững nơi khác để nghỉ ngơi, giải trí, tìm hiểu. Từ thông dụng nhất hiện nay.
  • Bộ hành (động từ/danh từ): đi bộ đường dài. Nhấn mạnh phương thức di chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Du ngoạn: đi chơi ngắm cảnh.
  • Phiêu lưu: đi đến những nơi xa lạ, mạo hiểm.
  • Viễn du: đi xa (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Định cư: ở lại một nơi cố định, không di chuyển.
  • Quẩn quanh: chỉ hoạt động trong một phạm vi nhỏ, hẹp.
Thành ngữ liên quan
  • "Lữ thứ tha hương": chỉ cảnh sống xa quê hương, nơi đất khách. "Lữ thứ" liên quan đến ý nghĩa "nơitạm của khách đi đường" của từ "lữ".
    • Sống trong cảnh lữ thứ tha hương, lòng ông luôn nhớ về quê mẹ. (Sống trong cảnh đất khách quê người, lòng ông luôn nhớ về quê hương.)
lữ hành

Một nhóm lữ hành dừng chân bên một con suối nhỏ.

  1. Đi chơi xa ().